| BẢNG BÁO GIÁ Thang máy tròn |
kích thước hố thang | 1700 | CABIN (A-B) | 1520 | 1200 | SỐ TẦNG | Thông tin chủ đầu tư: | Anh Danh | ĐỊA ĐIỂM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000 | 1550 | 1820 | 5 | 0942222075 | Hồ Chí Minh |
| STT | Tên Sản Phẩm | Hạng mục | Chi tiết | Đơn Vị | Số lượng | Thông Số | Hình Ảnh | Mã Code/TL/KL |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tròn | CẤU HÌNH SẢN PHẨM | Hoàng Sa Việt Elevator | 1 | Model: N800 Tên gọi: Thang Máy Tròn Thương Hiệu: Hoàng Sa Việt Elevator Nơi Sản Xuất: Việt Nam Máy Kéo: Kinetec Drive Linh kiện: Kinetec Elevator Tốc độ tối đa: 30m/phút |
![]() |
Đơn Giá:1 Code:1 TL:0 KL:0 |
|
| GIẢI PHÁP KỸ THUẬT | Solution | 1 | ***Mô tả sản phẩm: - Thang máy bán nguyệt có đối trọng - Loại cửa: Bản lề/ cửa lùa (Option) - Kính cong bán cường lực - Khung thép sơn tĩnh điện |
![]() |
Đơn Giá:1 Code:1 TL:0 KL:0 |
|||
| MÁY KÉO | Bộ | 1 | - Nhãn Hiệu: Kinetec Motor - Model: WR-450 - Nguồn Điện: 220V/380V - Tải trọng: 450KG - Công suất: 2.7KW - Tốc độ: 60m/phút - Thương hiệu và công nghệ: Nhật Bản - Nơi SX: Trung Quốc - Hàng chính hãng - Chứng chỉ ISO: 9001:2015 - Nhập khẩu chính ngạch - Có tờ khai hải quan - Có giấy nộp thuế vào kho bạc - Có chứng nhận xuất xứ (CO) - Có chứng nhận chất lượng (CQ) - Sản phẩm chính hãng (Bảo hành 5 năm) ----------------------------------------------- *** (Đổi qua động cơ Nidec +10tr. Bảo hành 10 năm) *** ( Đổi qua động cơ Fuji giảm 10tr. Bảo hành 2 năm) |
![]() |
Đơn Giá:40.000.000 Code:400 TL:100 KL:1 |
|||
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | Bộ điều khiển Kinetec | Bộ | 1 | - Thương hiệu: Kinetec Elevator - Công nghệ: Nhật Bản - Nhà máy sx tại: Trung Quốc - Công suất: 3.7KW/220V/380V - Điện áp Input: 220V/380V - Điện áp Input: 220V/380V - Dữ liệu: Can buss 32bit - Hàng chính hãng - Nhập khẩu chính ngạch - Có tờ khai hải quan - Có giấy nộp thuế vào kho bạc - Có chứng nhận xuất xứ (CO) - Có chứng nhận chất lượng (CQ) - Bảo hành chính hãng 5 năm - Bảo hành 1 đổi 1 ------------------------------- *** Có thể sử dụng điện 1 pha *** Đổi qua bộ điều khiển Fuji giảm 5tr (bảo hành 2 năm) |
![]() |
Đơn Giá:40.000.000 Code:400 TL:30 KL:0.2 |
||
| Bộ điều khiển cabin | Bộ | 1 | Cabin controller (tủ đầu Car) Kết nối các khối hiển thị, Diều khiển tầng trong cabin Dữ liệu: Can buss 32bit Hãng SX: Kinetec Elevator Công Nghệ: Nhật Bản Nơi SX: Trung Quốc |
![]() |
Đơn Giá:4.800.000 Code:480 TL:5 KL:0.01 |
|||
| BỘ CABIN | Bộ | 1 | Gia công cơ khí chính xác Khung thép vách kính cong Trần inox trang trí hoa văn Độ dày 3mm-6mm tùy vị trí Bảo vệ bề mặt: Sơn tĩnh điện Chủng loại thép SS400 Trọng lượng bản thân: 350kg Đơn vị sản xuất: Hoàng Sa Việt Nơi Sản Xuất: Việt Nam |
![]() |
Đơn Giá:100.000.000 Code:100 TL:350 KL:3 |
|||
| BỘ CỬA | Bộ cửa cabin (CO) | Bộ | 1 | Ưu điểm cửa lùa 2 cánh - Độ ổn định cao - Giá thành rẻ - Kích thước lắp đặt từ 1350mm --------------------------------- Nhược điểm cửa lùa 2 cánh - Độ mở rộng cửa hạn chế --------------------------------- Cấu tạo cửa lùa 2 cánh - Kiểu mở CO (mở trung tâm) - Độ mở: [600-900]mm - Inox 304 dày 1.2mm hoặc nhôm kính |
![]() |
Đơn Giá:19.000.000 Code:190 TL:50 KL:0.2 |
||
| Bộ cửa tầng & khung bao | Bộ | 5 | - Độ mở: [600-900]mm - Vật liệu: Inox 304/Nhôm/Kính - Kiểu mở: Lùa tự động - Khung bao hẹp - Sản xuất: Hoàng Sa Việt |
![]() |
Đơn Giá:8.000.000 Code:400 TL:150 KL:1 |
|||
| LINH KIỆN CƠ KHÍ | Pulley dẫn hướng | Bộ | 3 | Nhãn hiệu: Hoàng Sa Việt Elevator Kích thước: 260*200mm |
![]() |
Đơn Giá:1.800.000 Code:540 TL:150 KL:0.3 |
||
| Ty cáp | Bộ | 4 | Spring Type Rope Fastening Rope Type: 8-10mm |
![]() |
Đơn Giá:150.000 Code:600 TL:8 KL:0.004 |
|||
| Poid đối trọng | Kg | 675 | Cấu tạo: Thép tấm |
Đơn Giá:21.000 Code:141 TL:675 KL:6.75 |
||||
| Bệ gác máy | Bộ | 1 | Kết cấu gồm sắt tầm 5-10mm cắt và chấn định hình chịu tải cao, sơn tĩnh điện bảo vệ bề mặt. |
![]() |
Đơn Giá:3.000.000 Code:300 TL:50 KL:0.2 |
|||
| Cáp kéo | Mét | 38 | - Cấu hình 4*8x19(S)+FC - Đường kính: 8mm - Tải trọng tối đa: 1,3 tấn/ sợi - Tổng tải trọng: 1.3*8 = 10.4 tấn *** Hố thang nhỏ sẽ chuyển qua cáp Dẹt: - Cấu hình: 2*40mm - Tải trọng tối đa: 61KN (tương đương 5 tấn) - Tổng tải trọng: 2*5 = 10 tấn |
![]() |
Đơn Giá:150.000 Code:570 TL:76 KL:0.38 |
|||
| Shoe dẫn hướng cabin | Bộ | 6 | Guide shoes T78 &T89 Model: Sankyo SH78/89 |
![]() |
Đơn Giá:200.000 Code:120 TL:12 KL:0.06 |
|||
| Ray dẫn hướng | Mét | 68 | Model:T78/B (8K) /TK5A Phụ kiện kết nối đủ bộ Xuất xứ: Marazzy-Italia |
![]() |
Đơn Giá:240.000 Code:163 TL:544 KL:0.68 |
|||
| Bộ thắng ( Brake) | Bộ | 1 | Nguyên lý hoạt động: Khi phát hiện tốc độ thang chạy vượt quá tốc độ cho phép. Bộ điều khiển sẽ nhận ra hoạt động bất thường. Ngay lập tức kích hoạt bộ thắng điện tử để kẹp cabin chống rơi tự do. Đồng thời ngắt tất các các thiết bị điện để chuyển thang về trạng thái cần cứu hộ. Bộ thắng điện tử được thiết kế dành riêng cho thang máy không hố Pit. Thương hiệu: Sankyo Elevator - Safe02D |
![]() |
Đơn Giá:4.200.000 Code:420 TL:2 KL:0.01 |
|||
| Các phụ kiện cơ khí khác | Bộ | 1 | - Bát nối rail - Bát kết nối linh kiện - Hộp nhớt - Shoe sàn - Shoe đỡ máy - Bắt đỡ dây tín hiệu Thiết kế chế tạo bởi Hoàng Sa Việt Sankyo Elevator |
![]() |
Đơn Giá:2.500.000 Code:250 TL:50 KL:0.1 |
|||
| Trần Trang trí 3D | M2 | 1 | - Chất liệu: Inox-mica - Đèn LED hiệu ứng - Hoa văn: Thiết kế |
![]() |
Đơn Giá:6.000.000 Code:600 TL:15 KL:0.2 |
|||
| Buffer giảm chấn | Bộ | 2 | Chức năng: Lắp đặt dưới đáy hố pít có lò xo và giảm chấn thủy lực. Buffer thủy lực giúp giảm chấn trong trường hợp thang tơi tự do. Giám tác động vào cơ thể người khi chạm đất. Mã hiệu: Nidec Sankyo Elevator Model: SK-OIL-150 Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt Elevator |
![]() |
Đơn Giá:800.000 Code:160 TL:10 KL:0.02 |
|||
| Đế định vị khung thang | Bộ | 1 | Chức năng: Được thiết kế chính xác cắt CNC định các vị trí của bộ khung và linh kiện kết nối với sàn nhà. Việc sử dụng đế định vị giúp liên kết chính xác các linh kiện và tăng khả năng chịu tải Giúp việc lắp đặt được nhanh chóng và chính xác. |
![]() |
Đơn Giá:2.000.000 Code:200 TL:20 KL:0.2 |
|||
| Kẹp cóc cho rail | PCS | 96 | Marazzy-Italia Phù hợp chủng loại Rail 50% dành rail cabin 50% dành cho đối trọng |
![]() |
Đơn Giá:10.300 Code:988 TL:19.2 KL:0.096 |
|||
| BỘ LINH KIỆN ĐIỆN | Butong gọi tầng | Bộ | 5 | - Hiển thị trạng thái - Nút cảm ứng |
![]() |
Đơn Giá:800.000 Code:400 TL:1 KL:0.005 |
||
| Bộ điều khiển & Hiển thị cabin | Bộ | 1 | - Màn hình màu LCD 6.4 Inch (thang lớn) - Màn hình cảm ứng 10.2 Inch (thang mini) - Xuất xứ: Nidec/KineTec (theo tủ điều khiển) - Hiển thị ánh sáng các nút điều khiển - Công tắc đèn và quạt trên bảng vận hành - Nút chuông bấm khẩn cấp khi cần trợ giúp bên ngoài - Loa và micro của hệ thống Intercom khi cần liên lạc bên ngoài - Nút bấm kéo dài hoặc rút ngắn thời gian mở cửa - Ký hiệu tải trọng của thang - Các nút bấm gọi tầng - Liên lạc: Hệ thống liên lạc nội bộ giữa phòng thang và bộ phận trực (intercom) - Tín hiệu âm thanh: Chuông báo thang đến |
![]() |
Đơn Giá:7.000.000 Code:700 TL:5 KL:0.001 |
|||
| Bộ cứu hộ tự động (ARD) | Bộ | 1 | Nguyên lý hoạt động: - Cấp điện tự động khi mất điện lưới - Mất một pha hoặc chênh lệch pha - Hư thiết bị gia tốc (biến tần) - Hư các bộ xử lý - Hư cảm biến dừng tầng - Hư hệ thống chống vượt tốc - Hãng SX: HpMont Khi đó thang được điều khiển đưa đến tầng gần nhất rồi mở cửa sau đó dừng hẳn. |
![]() |
Đơn Giá:5.000.000 Code:500 TL:5 KL:0.01 |
|||
| Hộp điện đáy hố PIT | Bộ | 1 | Chức năng: Hỗ trợ kỹ thuật viên khi phải bảo trì, dọn dẹp dưới đáy hốt PIT. Hộp có chức năng dừng khẩn khấp trong một số trường hợp. Đồng thời cấp ánh sáng hỗ trợ kỹ thuật sửa chữa. Mã hiệu: Nidec Elevator Model: SK-PC-Box Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt Sankyo |
![]() |
Đơn Giá:600.000 Code:600 TL:5 KL:0.01 |
|||
| Bộ Intercom | Bộ | 1 | Chức năng: Thông tin liên lạc ra bên ngoài trong trường hợp thang có sự cố. Duy trì điện thắp sáng, thông gió để hỗ trợ người trong cabin. Mã hiệu: Nidec Sanky Elevator Model: SK- IT-3Way |
![]() |
Đơn Giá:1.135.000 Code:113 TL:0.2 KL:0.01 |
|||
| Cảm biến chạm | Bộ | 2 | Chức năng: Phát hiện trạng khi một vật cản kẹt giữa bàn nâng và vách kính Nhãn hiệu: Sankyo Elevator Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt Sankyo |
![]() |
Đơn Giá:310.000 Code:620 TL:10 KL:0.02 |
|||
| BỘ DÂY TÍN HIỆU | Bộ | 1 | - Dây tín hiệu 12x0.5 chống nhiễu - Dây tín hiệu 3X0.75CV chống nhiễu - Cáp tín hiệu 4x0.5CV chống nhiễu - Dây cáp bẹ 24 lõi: 24X0.75CV Sheild - Dây nguồn 3pha 4x4.0 (cấp tối đa 10m) |
![]() |
Đơn Giá:11.000.000 Code:110 TL:10 KL:0.1 |
|||
| SÀN THẢM KÍNH | m2 | 1 | Sàn kính in hoa văn 3D Kích thước theo cabin |
![]() |
Đơn Giá:4.000.000 Code:400 TL:30 KL:0.2 |
|||
| KHUNG THANG & VÁCH BAO | Đà Thép Uốn Cong | Mét | 96.2 | Mô tả thiết kế: - Sử dụng thép định hình C120*40mm/3m - Uốn cong theo thiết kế - Sơn tĩnh điện phủ bề mặt - Trọng lượng 6kg/m - Màu sắc: Tùy chọn - Gia công: Hoàng Sa Việt Sankyo |
![]() |
Đơn Giá:600.000 Code:577 TL:577.2 KL:9.62 |
||
| Cột Thép | Mét | 68 | - Kích thước: C120*120*40mm - Chất liệu thép - Bảo vệ tĩnh điện - Màu sắc: Xingfa/Kem/Trắng - Gia công: Hoàng Sa Việt Elevator |
![]() |
Đơn Giá:600.000 Code:408 TL:476 KL:6.8 |
|||
| Vách kiếng cường lực | M2 | 105.6 | - Kính bán cường lực dày 10mm - Tăng độ sáng cho căn nhà - Kính trắng trong suốt *** Màu đặc biệt phát sinh + 500,000 VNĐ/m2 |
![]() |
Đơn Giá:3.000.000 Code:316 TL:2112 KL:10.56 |
|||
| BẢO DƯỠNG & BẢO HÀNH | Năm | 1 | Bảo hành 24 tháng Bảo dưỡng 12 tháng Hết hạn bảo dưỡng quý khách có nhu cầu ký thêm thì chi phí mỗi năm là 6,000,000 VNĐ/Năm |
![]() |
Đơn Giá:9.000.000 Code:900 TL:1 KL:1 |
| GIÁ VẬT LIỆU | Giá trị linh kiện | 765.158.802 VND | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG | 765.158.802 VND | ||||||||
| CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | 12.823.800 VND | Hồ Chí Minh | |||||||
| CHI PHÍ LẮP ĐẶT | 91.819.056 VND | Hồ Chí Minh | |||||||
| TỔNG CỘNG CHƯA BAO GỒM VAT | 869.801.658 VND | 5548.6 KG 42.746 CBM |
|||||||

































