| BẢNG BÁO GIÁ Thang máy cáp kéo mini |
kích thước hố thang | 900 | CABIN (A-B) | 600 | 450 | SỐ TẦNG | Thông tin chủ đầu tư: | Test bao gia | ĐỊA ĐIỂM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1100 | 650 | 800 | 4 | 0123456789 | Hồ Chí Minh |
| STT | Tên Sản Phẩm | Hạng mục | Chi tiết | Đơn Vị | Số lượng | Thông Số | Hình Ảnh | Mã Code/TL/KL |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy cáp kéo mini | THÔNG TIN SẢN PHẨM | Hoàng Sa Việt Elevator | 1 | Model: N800 Tên gọi: Thang Máy Cáp Kéo Mini Thương Hiệu: Hoàng Sa Việt Elevator Nơi Sản Xuất: Việt Nam Máy Kéo: Kinetec Drive Linh kiện: Kinetec Elevator Tốc độ tối đa: 30m/phút |
![]() |
Đơn Giá:1 Code:1 TL:0 KL:0 |
|
| THÔNG SỐ CABIN | TRỌNG TẢI TỐI ĐA | Kg | 241.8 | - Tải trọng dựa trên kích thước Cabin - Tuy nhiên khi kiểm định sẽ quy đổi từ: (diện tích sàn) --> (tải trọng) - Mỗi M2 sàn quy đổi thành 300KG và làm tròn |
Đơn Giá:1 Code:241 TL:0 KL:0 |
|||
| CHIỀU NGANG (mm) | mm | 670 | - Kích thước tạm tính (mm) - Thống nhất theo bản vẽ sản xuất |
Đơn Giá:1 Code:670 TL:0 KL:0 |
||||
| CHIỀU SÂU (mm) | mm | 690 | - Kích thước tạm tính (mm) - Thống nhất theo bản vẽ sản xuất |
Đơn Giá:1 Code:690 TL:0 KL:0 |
||||
| MÁY KÉO | Máy kéo Kinetec WR-450 | Bộ | 1 | - Nhãn Hiệu: Kinetec Motor - Model: WR-450 - Nguồn Điện: 220V/380V - Tải trọng: 450KG - Công suất: 2.7KW - Tốc độ: 60m/phút - Thương hiệu và công nghệ: Nhật Bản - Nơi SX: Trung Quốc - Hàng chính hãng - Chứng chỉ ISO: 9001:2015 - Nhập khẩu chính ngạch - Có tờ khai hải quan - Có giấy nộp thuế vào kho bạc - Có chứng nhận xuất xứ (CO) - Có chứng nhận chất lượng (CQ) - Sản phẩm chính hãng (Bảo hành 5 năm) ----------------------------------------------- *** (Đổi qua động cơ Nidec +10tr. Bảo hành 10 năm) *** ( Đổi qua động cơ Fuji giảm 10tr. Bảo hành 2 năm) |
![]() |
Đơn Giá:40.000.000 Code:400 TL:195 KL:1 |
||
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | Bộ điều khiển Kinetec | Bộ | 1 | - Thương hiệu: Kinetec Elevator - Công nghệ: Nhật Bản - Nhà máy sx tại: Trung Quốc - Công suất: 3.7KW/220V/380V - Điện áp Input: 220V/380V - Điện áp Input: 220V/380V - Dữ liệu: Can buss 32bit - Hàng chính hãng - Nhập khẩu chính ngạch - Có tờ khai hải quan - Có giấy nộp thuế vào kho bạc - Có chứng nhận xuất xứ (CO) - Có chứng nhận chất lượng (CQ) - Bảo hành chính hãng 5 năm - Bảo hành 1 đổi 1 ------------------------------- *** Có thể sử dụng điện 1 pha *** Đổi qua bộ điều khiển Fuji giảm 5tr (bảo hành 2 năm) |
![]() |
Đơn Giá:36.000.000 Code:360 TL:20 KL:0.2 |
||
| Bộ điều khiển cabin | Bộ | 1 | Cabin controller (tủ đầu Car) Kết nối các khối hiển thị, Diều khiển tầng trong cabin Dữ liệu: Can buss 32bit Hãng SX: Kinetec Elevator Công Nghệ: Nhật Bản Nơi SX: Trung Quốc |
![]() |
Đơn Giá:5.000.000 Code:500 TL:20 KL:0.2 |
|||
| BỘ CƠ KHÍ CABIN | Khung sườn cabin | Kg | 211.8 | - Gia công cơ khí chính xác - Độ dày 5mm-10mm - Bảo vệ tĩnh điện cao cấp của JOTUN - Màu sắc: Xám/Kem/Trắng Sứ - Chọn màu theo Catalog JOTUN + 3 Triệu - Chủng loại thép SS400 - Kích thước: Theo thiết kế - Màu sắc: Xám/Trắng/Kem - Gia công: Hoàng Sa Việt |
![]() |
Đơn Giá:60.000 Code:127 TL:211.8 KL:2.118 |
||
| Vách cabin | M2 | 7.5 | - Kiểu 1: Vách Inox 304 dày 1.2mm - Kiểu 2: Inox 304 dày 1.2mm & Vách Kính - Kiểu 3: Khung nhôm & Vách Kính - Xương tăng cứng thép mạ kẽm Diện tích quy đổi theo tấm trước khi gia công *** Lưu ý: Các yêu cầu vật liệu đặc biệt có thể phát sinh chi phí vui lòng thảo luận trước |
![]() |
Đơn Giá:2.100.000 Code:157 TL:75 KL:0.75 |
|||
| Trần Cabin | M2 | 0.8 | Chất liệu: Inox-mica Độ dày: 1.2mm Hoa văn: Thiết kế |
![]() |
Đơn Giá:4.000.000 Code:320 TL:12 KL:0.16 |
|||
| BỘ CỬA | Cửa bản lề (mở tay) | Bộ | 4 | Kiểu mở bản lề Mở bằng tay tự đóng Độ mở: 600/900mm Khung Nhôm & Kính Màu sắc: Xingfa/Kem Tiêu chuẩn JIS: Nhật Bản Sản xuất: Hoàng Sa Việt (*** Yêu cầu độ rộng lắp đặt W >=800mm) (*** Đổi sang loại bản lề 2 Cánh Tự Động bù 20tr/bộ) |
![]() |
Đơn Giá:10.000.000 Code:400 TL:200 KL:0.8 |
||
| LINH KIỆN CƠ KHÍ | Poid đối trọng (T) | Kg | 277.4 | * Cấu tạo khung: - Khung thép định hình 6mm - Sơn tĩnh điện * Cấu tạo poid đối trọng - Thép tấm |
Đơn Giá:25.000 Code:693 TL:277.4 KL:2.774 |
|||
| Shoe dẫn hướng đối trọng | Bộ | 4 | Shoe TH5A(Marazzy-Italia ) |
![]() |
Đơn Giá:154.000 Code:616 TL:4 KL:0.04 |
|||
| Rail dẫn hướng | Mét | 27.2 | *** Chuyên dụng thang Mini - Nhôm Profile T6061/130*50mm - Rail T78 Marazzy - Tỷ trọng đúc: 4.5Kg/m - Nhà sản xuất: Hoàng Sa Việt |
![]() |
Đơn Giá:1.080.000 Code:293 TL:130.56 KL:0.272 |
|||
| Cáp kéo | Mét | 124.8 | - Cấu hình 4*8x19(S)+FC - Đường kính: 8mm - Tải trọng tối đa: 1,3 tấn/ sợi - Tổng tải trọng: 1.3*8 = 10.4 tấn *** Hố thang nhỏ sẽ chuyển qua cáp Dẹt: - Cấu hình: 2*40mm - Tải trọng tối đa: 61KN (tương đương 5 tấn) - Tổng tải trọng: 2*5 = 10 tấn |
![]() |
Đơn Giá:25.000 Code:312 TL:249.6 KL:1.248 |
|||
| Governor bảo vệ quá tốc | Bộ | 1 | Nguyên lý hoạt động: Khi thang vượt quá tốc độ cho phép. Governor sẽ ngắt hệ thống điện cấp cho thang máy đồng thời kéo dây để kích hoạt thắng cơ kẹo giữ chặt cabin trên rail |
![]() |
Đơn Giá:3.000.000 Code:300 TL:15 KL:0.1 |
|||
| Bệ gác máy | Bộ | 1 | Bộ đà gách máy I200 Đế đặt máy giảm chấn |
![]() |
Đơn Giá:3.000.000 Code:300 TL:80 KL:1 |
|||
| Shoe dẫn hướng | Bộ | 4 | - Sử dụng Shoe bánh xe chuyên dụng - Cấu tạo: Vỏ thép, bánh xe nhựa - Bánh xe nhựa PTFE/Teflon Chịu nhiệt từ -200°C đến 260°C, - Hệ số ma sát cực thấp - Tự tiết đầu bôi trơn trong suốt quá trình hoạt động - Hệ số ma sát thấp, chống dính tốt. - Độ bền trên 10 năm - Hãng sản xuất: Kinetec - Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt |
![]() |
Đơn Giá:500.000 Code:200 TL:8 KL:0.04 |
|||
| Buffer giảm chấn | Bộ | 2 | Chức năng: Lắp đặt dưới đáy hố pít có lò xo và giảm chấn thủy lực. Buffer thủy lực giúp giảm chấn trong trường hợp thang tơi tự do. Giám tác động vào cơ thể người khi chạm đất. Mã hiệu: Kinetec Elevator Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt Elevator **** Lưu ý: Đối với dòng thang không hố Pit hoặc hố pít nông sẽ thay bằng lò xo hoặc Buffer Cao Su |
![]() |
Đơn Giá:1.450.000 Code:290 TL:10 KL:0.02 |
|||
| Thắng cơ (Brake) | Bộ | 1 | Nguyên lý hoạt động: Khi Governor phát hiện vượt tốc sẽ kích hoạt kéo thắng cơ kẹp cặt rail giữ nguyên cabin trên rail. |
![]() |
Đơn Giá:3.200.000 Code:320 TL:2 KL:0.01 |
|||
| Puly dẫn hướng | Bộ | 3 | Cấu hình: 160/320mm/4R/6210 |
![]() |
Đơn Giá:1.800.000 Code:540 TL:150 KL:0.3 |
|||
| Kẹp cóc cho rail | PCS | 80 | Marazzy-Italia Phù hợp chủng loại Rail 50% dành rail cabin 50% dành cho đối trọng |
![]() |
Đơn Giá:10.300 Code:824 TL:16 KL:0.08 |
|||
| Ty cáp | Bộ | 8 | Spring Type Rope Fastening Rope Type: 10mm |
![]() |
Đơn Giá:130.000 Code:104 TL:16 KL:0.008 |
|||
| Bát kết nối | Chiếc | 80 | Mô tả: Dùng để liên kết phần khung với rail Thép tấm 5mm Gia công chính xác Hoàng Sa Việt Sankyo |
![]() |
Đơn Giá:15.000 Code:120 TL:80 KL:0.08 |
|||
| Các phụ kiện cơ khí khác | Bộ | 1 | - Bát nối rail - Bát kết nối linh kiện - Hộp nhớt - Shoe sàn - Shoe đỡ máy - Bắt đỡ dây tín hiệu Thiết kế chế tạo bởi Hoàng Sa Việt Sankyo Elevator |
![]() |
Đơn Giá:2.500.000 Code:250 TL:50 KL:0.1 |
|||
| BỘ LINH KIỆN ĐIỆN | Butong gọi tầng | Bộ | 4 | Nút gọi tầng & Display Màn hình hiền thị LCD LED 4.3Inch Display hình ảnh màu sắc sống động Option: Display logo thương hiệu doanh nghiệp |
![]() |
Đơn Giá:800.000 Code:320 TL:0.8 KL:0.004 |
||
| Bộ điều khiển & Hiển thị cabin | Bộ | 1 | - Màn hình màu LCD 6.4 Inch (thang lớn) - Màn hình cảm ứng 10.2 Inch (thang mini) - Xuất xứ: Nidec/KineTec (theo tủ điều khiển) - Hiển thị ánh sáng các nút điều khiển - Công tắc đèn và quạt trên bảng vận hành - Nút chuông bấm khẩn cấp khi cần trợ giúp bên ngoài - Loa và micro của hệ thống Intercom khi cần liên lạc bên ngoài - Nút bấm kéo dài hoặc rút ngắn thời gian mở cửa - Ký hiệu tải trọng của thang - Các nút bấm gọi tầng - Liên lạc: Hệ thống liên lạc nội bộ giữa phòng thang và bộ phận trực (intercom) - Tín hiệu âm thanh: Chuông báo thang đến |
![]() |
Đơn Giá:5.676.000 Code:567 TL:15 KL:0.1 |
|||
| Bộ cứu hộ tự động (ARD) | Bộ | 1 | Nguyên lý hoạt động: - Cấp điện tự động khi mất điện lưới - Mất một pha hoặc chênh lệch pha - Hư thiết bị gia tốc (biến tần) - Hư các bộ xử lý - Hư cảm biến dừng tầng - Hư hệ thống chống vượt tốc - Hãng SX: Kinetec Khi đó thang được điều khiển đưa đến tầng gần nhất rồi mở cửa sau đó dừng hẳn. Bộ ARD của thang máy Mini được gắn tích hợp trong bộ điều khiển giúp tiết kiệm không gian. |
![]() |
Đơn Giá:6.000.000 Code:600 TL:5 KL:0.01 |
|||
| Hộp điện đáy hố PIT | Bộ | 1 | Chức năng: Hỗ trợ kỹ thuật viên khi phải bảo trì, dọn dẹp dưới đáy hốt PIT. Hộp có chức năng dừng khẩn khấp trong một số trường hợp. Đồng thời cấp ánh sáng hỗ trợ kỹ thuật sửa chữa. Mã hiệu: Kinetec Elevator Model: TK-PIT Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt Eleavator |
![]() |
Đơn Giá:600.000 Code:600 TL:5 KL:0.01 |
|||
| Hệ thống chiếu sáng cabin | Bộ | 1 | Hệ thống đèn bao gồm 4-6 đèn LED trang trí & 1-2 đèn chiếu hắt đảm bảm độ sáng trên 200lux. Ngoài ra, trong buồn thang còn có hệ thống đèn chiếu sáng sự cố. Hệ thống này sẽ tự động hoạt động khi xảy ra sự cố. Giúp thang luôn có ánh sáng ngay cả khi mất điện. |
![]() |
Đơn Giá:1.200.000 Code:120 TL:1 KL:0.01 |
|||
| Bộ Intercom | Bộ | 1 | Chức năng: Thông tin liên lạc ra bên ngoài trong trường hợp thang có sự cố. Duy trì điện thắp sáng, thông gió để hỗ trợ người trong cabin. Mã hiệu: Kinetec Elevator Model: KT3 |
![]() |
Đơn Giá:1.135.000 Code:113 TL:0.2 KL:0.01 |
|||
| Móng ngựa Autonic | Bộ | 2 | Chức năng: Phát hiện trạng thái, vị trí của cabin báo về cho bộ xử lý trung tâm để cân bằng mặt phẳng sàn nhà và sàn cabin Nhãn hiệu: Kinetec Elevator Mã số: SK-KT-P30M Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt Elevator |
![]() |
Đơn Giá:310.000 Code:620 TL:10 KL:0.02 |
|||
| Quạt làm mát cabin | Bộ | 1 | Quạt lồng sóc Mã hiệu: Kinetec Elevator Mã sản phẩm: KT-F35 Công suất: 35W Kích thước 380x90mm Tốc độ hút gió: 8.5M/phút Nhập khẩu: Hoàng Sa Việt Sankyo |
![]() |
Đơn Giá:445.000 Code:445 TL:5 KL:0.01 |
|||
| Cảm biến cửa cabin (Photocell) | Bộ | 1 | Chức năng: Phát hiện vật cản chắn ngang cửa tầng. Số tia quét: 94beam Thời gian đáp ứng: 100ms Điện áp hoạt động: 220V Mã sản phẩm: KT-94beam |
![]() |
Đơn Giá:1.550.000 Code:155 TL:5 KL:0.01 |
|||
| BỘ DÂY TÍN HIỆU | Bộ | 1 | - Dây tín hiệu 12x0.5 chống nhiễu - Dây tín hiệu 3X0.75CV chống nhiễu - Cáp tín hiệu 4x0.5CV chống nhiễu - Dây cáp bẹ 24 lõi: 24X0.75CV Sheild - Dây nguồn 3pha 4x4.0 (cấp tối đa 10m) |
![]() |
Đơn Giá:10.800.000 Code:108 TL:20 KL:0.2 |
|||
| KHUNG THANG & VÁCH BAO | ||||||||
| Cột Nhôm Mặt Trước (Hợp Kim T6061) | Mét | 27.2 | Cột phía trước: - Kích thước: C90*90*37mm - Chất liệu hợp kim nhôm T6061 siêu cứng - Bảo vệ tĩnh điện cao cấp của JOTUN - Màu sắc: Xám/Kem/Trắng Sứ - Chọn màu theo Catalog JOTUN + 3 Triệu / Thang - Tăng thẩm mỹ mặt trước - Giảm bám bụi, không rỉ sét theo thời gian - Chi phí hợp lý Giải pháp kết hợp làm tối ưu diện tích cabin, tăng tính thẩm mỹ cho mặt trước nhưng chi phí không tăng quá cao |
![]() |
Đơn Giá:645.000 Code:175 TL:116.96 KL:2.72 |
|||
| Cột Thép Chịu Lực (Thép - SS400) | Mét | 27.2 | - Kích thước: C120*120*40mm - Chiều dài: Theo thiết kế - Trọng lượng: 10kg/m - Bảo vệ tĩnh điện cao cấp của JOTUN - Màu sắc: Xám/Kem/Trắng Sứ - Chọn màu theo Catalog JOTUN + 3 Triệu / Thang Gia công: Hoàng Sa Việt *** Giải pháp dùng cột thép mặt sau sẽ giảm chi phí, nhưng vẫn tăng độ sắc nét cho sản phẩm nhờ cột mặt trước sử dụng hợp kim nhôm chịu lực siêu cứng T6061. |
![]() |
Đơn Giá:495.000 Code:134 TL:272 KL:2.72 |
|||
| Đà giằng & Đà cửa tầng | Mét | 44 | - Kích thước: C120*40mm - Chiều dài: Theo thiết kế - Trọng lượng: 6kg/m - Bảo vệ tĩnh điện cao cấp của JOTUN - Màu sắc: Xám/Kem/Trắng Sứ - Chọn màu theo Catalog JOTUN + 3 Triệu / Thang - Màu sắc: Xám/Kem/Trắng - Gia công: Hoàng Sa Việt Sankyo |
![]() |
Đơn Giá:270.000 Code:118 TL:264 KL:2.2 |
|||
| Vách bao kiếng cường lực | M2 | 41 | - Kính cường lực dày 10mm Hoặc kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm - Tăng độ sáng cho căn nhà - Kính trắng trong suốt - Đối với nhà cải tạo, phần áp sát vách tường không lắp kinh sẽ được giảm trừ 500,000 VNĐ/m2. Phần này sẽ được ghi chú tại hạng mục giảm trừ trong hợp đồng. *** Màu đặc biệt phát sinh + 500,000 VNĐ/m2 |
![]() |
Đơn Giá:1.000.000 Code:410 TL:820 KL:4.1 |
|||
| SÀN CABIN | Bộ | 0.7 | Sàn kính in hoa văn 3D Kích thước theo cabin |
![]() |
Đơn Giá:4.000.000 Code:280 TL:21 KL:0.14 |
|||
| BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG | Năm | 2 | Bảo trì thang máy định kỳ 24 tháng (mỗi 2 tháng/lần): - Vệ sinh và kiểm tra bố thắng - Điều chỉnh bộ chọn tầng - Cân chỉnh tầng và tốc độ - Kiểm tra bạc đạn, dầu hộp số, ron, puly, động cơ - Làm sạch và siết chặt các mối nối điện - Kiểm tra và vệ sinh relay, tiếp điểm - Kiểm tra bình điện và intercom - Điều chỉnh công tắc cửa - Kiểm tra chân vách formica - Lau chùi cửa cabin, cửa tầng, sill cửa, bánh đà, cáp, đối trọng - Kiểm tra nút nhấn, đèn cabin và đèn báo tầng - Kiểm tra hệ thống quá tải và cân bằng - Châm dầu các hộp bôi trơn rây - Bôi trơn và điều chỉnh Puly căng Governor - Kiểm tra nguồn dự phòng, châm nước bình - Vệ sinh hố thang và các thiết bị trong hố |
![]() |
Đơn Giá:6.000.000 Code:120 TL:0 KL:0 |
|||
| KIỂM TRA THỬ TẢI & BÀN GIAO | Lần | 1 | A. Đối với thang máy CÓ HỐ PIT công tác kiểm định 6 chức năng an toàn: - 1. Kiểm tra thử tải trọng - 2. Chức năng cứu hộ tự động - 3. Chức năng báo quá tải - 4. Chức năng chống vượt tốc - 5. Cảm biến an toàn Photocell - 6. Kiểm soát cửa chưa đóng kín Công tác kiểm định sẽ được thực hiện bởi một đơn vị độc lập, có chức năng kiểm định. Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu thì sẽ dán tem kiểm định theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) B. Đối với thang máy KHÔNG HỐ PIT công tác kiểm tra 6 chức năng an toàn: - 1. Kiểm tra thử tải trọng - 2. Chức năng cứu hộ tự động - 3. Chức năng báo quá tải - 4. Chức năng chống vượt tốc - 5. Cảm biến an toàn Photocell - 6. Kiểm soát cửa chưa đóng kín Công tác kiểm định sẽ được thực hiện bởi một đơn vị độc lập có chức năng kiểm định, dưới sự giám sát của khách hàng. Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu thì sẽ dán tem kiểm tra thử tải (Không phải tem kiểm định). Đối với thang không hố Pit. Tốc độ tối đã sẽ được điều chỉnh giảm về 30m/phút |
![]() |
Đơn Giá:3.500.000 Code:350 TL:0 KL:0 |
|||
| CÁC TÍNH NĂNG AN TOÀN | Solution | 1 | ** Hệ thống cứu hộ tự động (ARD) ** Thiết bị khống chế vượt tốc ** Chống kẹt cửa với cảm biến photocell ** Thiết bị báo quá tải cho cabin ** Tính năng kiểm soát cửa chưa đóng kín ** Tính năng phát hiện rủi ro theo không gian 3D AI Formula Systems. (Áp dụng đối với thang nhập khẩu nguyên chiếc từ Nidec) Ngoài ra, thang máy Hoàng Sa Việt Nidec Sankyo Elevator còn chú trọng đến các tính năng bổ sung trả thêm phí như: Chống cháy, Điện thoại tích hợp vào màn hình thang máy, chức năng khóa trẻ em... (Ap dụng cho thang mini có màn hình cảm ứng) |
![]() |
Đơn Giá:1 Code:1 TL:0 KL:0 |
|||
| CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI A80 | Tấm | 1 | - Nhân dịp lễ kỷ niệm 80 năm quốc khánh - Tặng option cabin hoa văn trống đồng - Hoặc tặng vách lưng kính cường lực in hoa văn tùy chọn - Hoa văn trống đồng - Tinh thần dân tộc Việt Nam - Màu sắc: Vàng/ Trắng - Giá trị option: 10 Triệu |
![]() |
Đơn Giá:1 Code:1 TL:0 KL:0 |
| GIÁ VẬT LIỆU | Giá trị linh kiện | 351.184.605 VND | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG | 351.184.605 VND | ||||||||
| CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | 7.069.200 VND | Hồ Chí Minh | |||||||
| CHI PHÍ LẮP ĐẶT | 42.142.153 VND | Hồ Chí Minh | |||||||
| TỔNG CỘNG CHƯA BAO GỒM VAT | 400.395.957 VND | 3383.32 KG 23.564 CBM |
|||||||
























































